Sơ Đồ Tuyến Dòng Chảy Kết Nối (Infrastructure Topology)
Điểm Nóng Cần Xử Lý (Issues & Warnings)
Ma Trận Dịch Vụ Cốt Lõi (Business Core SLA)
Các trụ cột duy trì vận hành Delphi / Oracle / Dữ liệu NAS
Độ Trễ Đường Truyền ISP Thời Gian Thực (Latency ms)
Biến động độ trễ giữa Viettel, VNPT, Google và Cloudflare
Giám Sát Tuyến WAN & SLA Đường Truyền Nhà Mạng
Theo dõi 3 line PPPoE WAN đấu nối từ Viettel & VNPT, cổng Gateway Router chính và các tuyến DNS quốc tế (Cloudflare 1.1.1.1, Google 8.8.8.8).
Độ trễ $\le 40$ms, rớt gói 0%. Băng thông mượt mà, tối ưu hệ thống ERP & Oracle DB.
Độ trễ $40-90$ms. Băng thông nghẽn hàng đợi (Bufferbloat) do tải download lớn.
Rớt gói $> 0\%$ hoặc đứt kết nối. Suy hao quang cao, nhà mạng chập chờn.
Biểu Đồ Phổ Tải & Độ Trễ Đường Truyền ISP (Latency Spectrum)
Phân Vùng TảiBiểu diễn diễn biến độ trễ theo thời gian thực phân định rõ: Bình Thường - Quá Tải - Sụt Tải
Tỷ Lệ Rớt Gói & Giám Sát Sụt Mạng (%) (Packet Loss Stream)
Đối Soát Nhà MạngThời điểm cột đỏ nhô lên tương ứng với hiện tượng suy hao quang, nghẽn đường truyền hoặc rớt mạng
Bảng Đối Soát Chất Lượng Tuyến ISP & Khuyến Nghị Cân Bằng Tải
Tổng hợp đánh giá độ ổn định của 3 line PPPoE phục vụ tối ưu hóa cân bằng tải Ruijie Reyee
| Tuyến Đường Truyền | IP Đấu Nối / Giao Thức | Trạng Thái Tải Tức Thời | Độ Trễ Tức Thời | Độ Trễ Trung Bình | Rớt Gói Tối Đa | SLA Uptime | Khuyến Nghị Định Tuyến |
|---|
Nhật Ký Diễn Biến Bất Thường Đường Truyền ISP Hàng Ngày
0 Biến độngTự động ghi nhận chi tiết: Nghẽn mạng (Vàng 40-90ms), nghẽn nặng (Đỏ >90ms), rớt gói (Loss >0%) và mất kết nối
| Thời Gian Bắt Đầu | Tuyến ISP | Loại Biến Động | Mức Độ | Chỉ Số Đỉnh Điểm | Thời Gian Khắc Phục | Thời Lượng | Chi Tiết Nhật Ký |
|---|
Hệ Thống Máy Chủ, Ổ Cứng Mạng NAS & Oracle Database
Theo dõi máy chủ Dell PowerEdge R550, HPE ProLiant, NAS Synology RS822+ và kết nối Oracle TNS Listener (Port 1521) kết nối ứng dụng GMS/Delphi.
Biểu Đồ Độ Trễ & Tính Sẵn Sàng Máy Chủ 24h (Server Latency Timeline)
Server & DB RTTTheo dõi thời gian phản hồi TCP/ICMP của máy chủ ứng dụng, CSDL Oracle 1521 và NAS Synology theo ngày
Nhật Ký Biến Động & Sự Cố Máy Chủ Hàng Ngày
0 Biến độngGhi nhận chi tiết: Mất kết nối, khôi phục, độ trễ CSDL Oracle cao, lỗi cổng dịch vụ và tiến trình máy chủ
| Thời Gian Bắt Đầu | Máy Chủ / Dịch Vụ | Loại Biến Động | Mức Độ | Chỉ Số Đỉnh Điểm | Thời Gian Khắc Phục | Thời Lượng | Chi Tiết Nhật Ký |
|---|
Hạ Tầng Switch Mạng & Sơ Đồ Cổng Kết Nối (Port Matrix)
Mô phỏng mặt trước thực tế của Switch Ruijie Reyee: Giám sát trạng thái 24-28 cổng mạng, tốc độ truyền dẫn và cấp nguồn PoE thời gian thực.
Sơ Đồ Cấu Trúc Đấu Nối & Tuyến Cáp Uplink Switch
Cấu trúc phân tầng chuẩn Ruijie Cloud: Gateway EG1510XS ➔ Tuyến 10G Tầng Hầm (NBS3200) | Tuyến 10G Tầng 2 (NBS3200) | Tuyến Core NBS5100 ➔ Tầng 3-1 ➔ Tầng 3-2 & AP/Camera/VoIP
Switch TT L2 (Core NBS5100)
RG-NBS5100-24GT4SFP/4XSLưu Lượng Thời Gian Thực: Switch TT L2
Tốc độ Tải Về (Download In) & Tải Lên (Upload Out) qua SNMP 64-bitSo Sánh Lưu Lượng
Tổng tải In+Out giữa các SwitchBảng Ma Trận Dung Lượng Ra/Vào Toàn Bộ Switch
Thống kê cổng cắm dây, băng thông In/Out, công suất PoE & lỗi gói CRC| Switch / Model | IP / Phân Hệ | Cổng Online | Tải Về (In) | Tải Lên (Out) | Tổng Tải | PoE / Lỗi | Thao Tác |
|---|
Top Cổng Tải Nặng
Switch đang chọn| Cổng | Thiết Bị Nối | In / Out |
|---|
Nhật Ký Biến Động Cổng & Trạng Thái Switch Hàng Ngày
0 Biến độngTheo dõi chi tiết rút/cắm cáp (Link Down/Up), chập chờn cổng (Port Flap), loop mạng và cảnh báo độ trễ Switch
| Thời Gian Bắt Đầu | Switch / Thiết Bị | Sự Kiện Cổng / Switch | Mức Độ | Chỉ Số | Thời Gian Khắc Phục | Thời Lượng | Chi Tiết Biến Động |
|---|
Router Phụ & Điểm Truy Cập Wi-Fi Phân Tầng
Giám sát trạng thái hoạt động của các thiết bị Wi-Fi TP-Link Archer AX12, TL-WR845N, TL-WR940N tại từng phòng ban và tầng khu vực.
Nhận Diện & Đo Lường Chuyên Sâu Cổng WAN (Ruijie EG1510XS)
SNMP 64-bit + SyslogBiểu Đồ Độ Trễ & Kết Nối Router / Wi-Fi 24h (Router Latency Timeline)
Wi-Fi AP LatencyTheo dõi độ ổn định và độ trễ phản hồi của các điểm truy cập Wi-Fi phân tầng theo ngày
Nhật Ký Biến Động & Sự Cố Router / Wi-Fi Hàng Ngày
0 Biến độngGhi nhận chi tiết: Mất kết nối bộ phát Wi-Fi, khôi phục, nghẽn tải người dùng và biến động trễ
| Thời Gian Bắt Đầu | Router / Wi-Fi AP | Loại Biến Động | Mức Độ | Chỉ Số Đỉnh Điểm | Thời Gian Khắc Phục | Thời Lượng | Chi Tiết Nhật Ký |
|---|
Nhật Ký Tấn Công & Rà Quét Cổng Mạng WAN (Ruijie Syslog Real-Time)
0 Mối đe dọaTự động thu nhận từ Router qua cổng UDP 514: Dò quét Web/SNMP từ Internet, bão SYN Flood và bẫy dò cổng
| Thời Gian Ghi Nhận | IP Nguồn Tấn Công | Địa Chỉ MAC | Vùng / Cổng WAN | Dịch Vụ Bị Quét | Mức Độ | Hành Động Tường Lửa | Chi Tiết Bản Tin Syslog |
|---|
Hạ Tầng Camera An Ninh (CCTV NVR) & Tổng Đài Thoại VoIP PBX
Giám sát trực tuyến đầu ghi hình NVR Hikvision, camera IP phân tầng, Switch PoE cấp nguồn camera (VLAN 2) và tổng đài thoại Grandstream cùng hệ thống IP Phone nội bộ (VLAN 3).
Hạ Tầng Camera Giám Sát & Đầu Ghi Hình NVR
Live StreamBiểu Đồ Độ Trễ & Kết Nối Camera / Đầu Ghi NVR 24h
RTSP Stream RTTTheo dõi độ ổn định truyền luồng video từ các camera IP và đầu ghi NVR theo ngày
Nhật Ký Biến Động & Mất Hình Camera Hàng Ngày
0 Biến độngTheo dõi sự cố mất kết nối Camera, sụt nguồn Switch PoE và khôi phục tín hiệu video
| Thời Gian Bắt Đầu | Camera / Đầu Ghi NVR | Loại Biến Động | Mức Độ | Chỉ Số | Thời Gian Khắc Phục | Thời Lượng | Chi Tiết Nhật Ký |
|---|
Hệ Thống Tổng Đài Điện Thoại IP PBX (VLAN 3 Thoại)
VoIP NetworkBiểu Đồ Độ Trễ & Kết Nối Tổng Đài Thoại IP PBX 24h
SIP/RTP LatencyTheo dõi độ ổn định kết nối tổng đài Grandstream và các máy nhánh IP Phone theo ngày
Nhật Ký Biến Động & Mất Tín Hiệu Thoại Hàng Ngày
0 Biến độngTheo dõi sự cố gián đoạn tổng đài Grandstream, máy điện thoại bàn IP Phone và switch VoIP
| Thời Gian Bắt Đầu | Thiết Bị Thoại / IP Phone | Loại Biến Động | Mức Độ | Chỉ Số | Thời Gian Khắc Phục | Thời Lượng | Chi Tiết Nhật Ký |
|---|
Hạ Tầng Máy In Hóa Đơn & Quầy POS (Receipt Bill Printers)
Giám sát trạng thái hoạt động trực tuyến, thời gian phản hồi (RTT) và kết nối cổng in nhiệt RAW TCP 9100 của hệ thống máy in bill BIXOLON SRP-332III và AnTech A80USE quầy Lễ Tân.
Thiết Bị Máy In Hóa Đơn Quầy Lễ Tân
Live StatusBiểu Đồ Độ Trễ & Thời Gian Phản Hồi Máy In Bill 24h
Print Response RTTTheo dõi độ ổn định kết nối và thời gian phản hồi của từng máy in hóa đơn theo ngày
Nhật Ký Biến Động & Sự Cố Máy In Hóa Đơn Hàng Ngày
0 Biến độngTheo dõi lịch sử mất kết nối, rớt lệnh in, tăng đột biến thời gian phản hồi của máy in bill
| Thời Gian Bắt Đầu | Máy In Hóa Đơn | Loại Biến Động | Mức Độ | Chỉ Số | Thời Gian Khắc Phục | Thời Lượng | Chi Tiết Nhật Ký |
|---|
Nhật Ký Sự Cố & Tiến Trình Hoạt Động Thiết Bị
Hôm nayGhi nhận 100% tiến trình hoạt động, biến động thông số và lịch sử sự cố của tất cả thiết bị trong ngày phục vụ truy vết
| Thiết Bị / Dịch Vụ | Vị Trí Cổng Switch | Phân Hệ | Thời Gian Bắt Đầu | Thời Gian Khắc Phục | Tổng Thời Gian Kéo Dài | Chi Tiết Sự Cố & Biến Động | Trạng Thái & Mức Độ |
|---|
| Thiết Bị / Dịch Vụ | Vị Trí Cổng Switch | Phân Hệ | Thời Gian Bắt Đầu | Thời Gian Khắc Phục | Tổng Thời Gian Kéo Dài | Chi Tiết Sự Cố & Biến Động | Trạng Thái & Mức Độ |
|---|
Khu Vực Dành Cho Quản Trị Viên
Bạn đang ở chế độ Chỉ Xem (Guest View-Only). Toàn bộ thao tác Thêm / Sửa / Xóa thiết bị và thay đổi cấu hình cảnh báo đều được bảo mật bằng Mã PIN Quản Trị.
Quản Lý Danh Sách Thiết Bị & Mục Tiêu
Thêm mới, đổi IP, đổi Port hoặc tạm dừng giám sát các thiết bị trong hệ thống
| Thiết Bị | Phân Hệ | IP / Host | Kiểm Tra | Giám Sát | Thao Tác |
|---|
Bảo Mật & Đổi Mã PIN Quản Trị Viên
Thay đổi mã PIN định kỳ để bảo vệ quyền quản trị hệ thống